Salary by Country
🇰🇭

Lương gộp 10.000.000 KHR tại Cambodia: lương thực nhận

Lương gộp hàng tháng 10.000.000 KHR sau thuế (net, thực nhận) tại Cambodia là bao nhiêu?

Ví dụ, mức lương gộp 10.000.000 KHR mỗi tháng để lại khoảng 8.900.000 KHR thực nhận, sau khi trừ 900.000 KHR thuế thu nhập và 200.000 KHR đóng góp xã hội, tức là tỷ lệ khấu trừ thực tế là 11%.

Lương thực nhận (net)
8.900.000 KHR
/tháng · 11.0% tỷ lệ khấu trừ thực tế
Lương thực nhận (net)Thuế thu nhậpChi tiết
Đóng góp lương hưu-200.000 KHR
Thuế thu nhập-900.000 KHR
Lương thực nhận (net)8.900.000 KHR
Chi tiết
Lương gộp10.000.000 KHR
Lương thực nhận (net)8.900.000 KHR
Thuế thu nhập900.000 KHR
Bảo hiểm xã hội200.000 KHR
Lương gộp mỗi năm120.000.000 KHR
Lương net hàng năm106.800.000 KHR
Tỷ lệ khấu trừ thực tế11%

Quảng cáo

Lương được đánh thuế như thế nào tại Cambodia

Thuế thu nhập tại Cambodia theo lũy tiến: mức thuế cận biên tăng từ 5% đến 20% khi thu nhập tăng. Người lao động cũng đóng bảo hiểm xã hội khoảng 2% trên lương gộp. Mức thuế GTGT tiêu chuẩn là 10%.

Bậc thuế thu nhập tại Cambodia (2026)
Thu nhập chịu thuế hàng nămMức thuế
Đến 18.000.000 KHR0%
Đến 24.000.000 KHR5%
Đến 102.000.000 KHR10%
Đến 150.000.000 KHR15%
150.000.000 KHR trở lên20%

Câu hỏi thường gặp

Lương gộp 10.000.000 KHR sau thuế còn bao nhiêu tại Cambodia?

Ví dụ, mức lương gộp 10.000.000 KHR mỗi tháng để lại khoảng 8.900.000 KHR thực nhận, sau khi trừ 900.000 KHR thuế thu nhập và 200.000 KHR đóng góp xã hội, tức là tỷ lệ khấu trừ thực tế là 11%.

Lương gộp 10.000.000 KHR mỗi tháng tương đương bao nhiêu một năm?

Tương đương 120.000.000 KHR gộp mỗi năm - khoảng 106.800.000 KHR thực nhận mỗi năm sau thuế.

Phải đóng bao nhiêu thuế cho mức lương 10.000.000 KHR tại Cambodia?

Khoảng 900.000 KHR thuế thu nhập cộng 200.000 KHR bảo hiểm mỗi tháng - tỷ lệ khấu trừ thực tế 11%.

Ước tính gần đúng năm 2026. Mô hình đơn giản hóa, hãy xác minh trước khi sử dụng. Không phải tư vấn thuế.

Cập nhật mức thuế tháng 6 năm 2026