Salary by Country
🇯🇵

Lương gộp 400.000 ¥ tại Japan: lương thực nhận

Lương gộp hàng tháng 400.000 ¥ sau thuế (net, thực nhận) tại Japan là bao nhiêu?

Ví dụ, mức lương gộp 400.000 ¥ mỗi tháng để lại khoảng 326.058 ¥ thực nhận, sau khi trừ 15.442 ¥ thuế thu nhập và 58.500 ¥ đóng góp xã hội, tức là tỷ lệ khấu trừ thực tế là 18.49%.

Lương thực nhận (net)
326.058 ¥
/tháng · 18.5% tỷ lệ khấu trừ thực tế
Lương thực nhận (net)Thuế thu nhậpChi tiết
Đóng góp lương hưu-36.600 ¥
Bảo hiểm y tế-19.700 ¥
Bảo hiểm thất nghiệp-2.200 ¥
Thuế thu nhập-15.442 ¥
Lương thực nhận (net)326.058 ¥

Quảng cáo

Lương được đánh thuế như thế nào tại Japan

Thuế thu nhập tại Japan theo lũy tiến: mức thuế cận biên tăng từ 5% đến 45% khi thu nhập tăng. Người lao động cũng đóng bảo hiểm xã hội khoảng 14.63% trên lương gộp. Mức giảm trừ miễn thuế khoảng 1.270.000 ¥ mỗi năm được trừ trước khi tính thuế thu nhập. Mức thuế GTGT tiêu chuẩn là 10%.

Bậc thuế thu nhập tại Japan (2026)
Thu nhập chịu thuế hàng nămMức thuế
Đến 1.950.000 ¥5%
Đến 3.300.000 ¥10%
Đến 6.950.000 ¥20%
Đến 9.000.000 ¥23%
Đến 18.000.000 ¥33%
Đến 40.000.000 ¥40%
40.000.000 ¥ trở lên45%

Ước tính gần đúng năm 2026. Mô hình đơn giản hóa, hãy xác minh trước khi sử dụng. Không phải tư vấn thuế.

Cập nhật mức thuế tháng 6 năm 2026