Salary by Country
🇲🇳

Lương gộp 1.500.000 MNT tại Mongolia: lương thực nhận

Lương gộp hàng tháng 1.500.000 MNT sau thuế (net, thực nhận) tại Mongolia là bao nhiêu?

Ví dụ, mức lương gộp 1.500.000 MNT mỗi tháng để lại khoảng 1.274.750 MNT thực nhận, sau khi trừ 52.750 MNT thuế thu nhập và 172.500 MNT đóng góp xã hội, tức là tỷ lệ khấu trừ thực tế là 15.02%.

Lương thực nhận (net)
1.274.750 MNT
/tháng · 15.0% tỷ lệ khấu trừ thực tế
Lương thực nhận (net)Thuế thu nhậpChi tiết
Bảo hiểm xã hội-172.500 MNT
Thuế thu nhập-52.750 MNT
Lương thực nhận (net)1.274.750 MNT
Chi tiết
Lương gộp1.500.000 MNT
Lương thực nhận (net)1.274.750 MNT
Thuế thu nhập52.750 MNT
Bảo hiểm xã hội172.500 MNT
Lương gộp mỗi năm18.000.000 MNT
Lương net hàng năm15.297.000 MNT
Tỷ lệ khấu trừ thực tế15.02%

Quảng cáo

Lương được đánh thuế như thế nào tại Mongolia

Thuế thu nhập tại Mongolia theo lũy tiến: mức thuế cận biên tăng từ 10% đến 20% khi thu nhập tăng. Người lao động cũng đóng bảo hiểm xã hội khoảng 11.5% trên lương gộp. Mức thuế GTGT tiêu chuẩn là 10%.

Bậc thuế thu nhập tại Mongolia (2026)
Thu nhập chịu thuế hàng nămMức thuế
Đến 9.600.000 MNT0%
Đến 120.000.000 MNT10%
Đến 180.000.000 MNT15%
180.000.000 MNT trở lên20%

Câu hỏi thường gặp

Lương gộp 1.500.000 MNT sau thuế còn bao nhiêu tại Mongolia?

Ví dụ, mức lương gộp 1.500.000 MNT mỗi tháng để lại khoảng 1.274.750 MNT thực nhận, sau khi trừ 52.750 MNT thuế thu nhập và 172.500 MNT đóng góp xã hội, tức là tỷ lệ khấu trừ thực tế là 15.02%.

Lương gộp 1.500.000 MNT mỗi tháng tương đương bao nhiêu một năm?

Tương đương 18.000.000 MNT gộp mỗi năm - khoảng 15.297.000 MNT thực nhận mỗi năm sau thuế.

Phải đóng bao nhiêu thuế cho mức lương 1.500.000 MNT tại Mongolia?

Khoảng 52.750 MNT thuế thu nhập cộng 172.500 MNT bảo hiểm mỗi tháng - tỷ lệ khấu trừ thực tế 15.02%.

Ước tính gần đúng năm 2026. Mô hình đơn giản hóa, hãy xác minh trước khi sử dụng. Không phải tư vấn thuế.

Cập nhật mức thuế tháng 6 năm 2026