Salary by Country
🇹🇿

Lương gộp 1.000.000 TZS tại Tanzania: lương thực nhận

Lương gộp hàng tháng 1.000.000 TZS sau thuế (net, thực nhận) tại Tanzania là bao nhiêu?

Ví dụ, mức lương gộp 1.000.000 TZS mỗi tháng để lại khoảng 797.000 TZS thực nhận, sau khi trừ 103.000 TZS thuế thu nhập và 100.000 TZS đóng góp xã hội, tức là tỷ lệ khấu trừ thực tế là 20.3%.

Lương thực nhận (net)
797.000 TZS
/tháng · 20.3% tỷ lệ khấu trừ thực tế
Lương thực nhận (net)Thuế thu nhậpChi tiết
Bảo hiểm xã hội-100.000 TZS
Thuế thu nhập-103.000 TZS
Lương thực nhận (net)797.000 TZS
Chi tiết
Lương gộp1.000.000 TZS
Lương thực nhận (net)797.000 TZS
Thuế thu nhập103.000 TZS
Bảo hiểm xã hội100.000 TZS
Lương gộp mỗi năm12.000.000 TZS
Lương net hàng năm9.564.000 TZS
Tỷ lệ khấu trừ thực tế20.3%

Quảng cáo

Lương được đánh thuế như thế nào tại Tanzania

Thuế thu nhập tại Tanzania theo lũy tiến: mức thuế cận biên tăng từ 8% đến 30% khi thu nhập tăng. Người lao động cũng đóng bảo hiểm xã hội khoảng 10% trên lương gộp. Mức thuế GTGT tiêu chuẩn là 18%.

Bậc thuế thu nhập tại Tanzania (2026)
Thu nhập chịu thuế hàng nămMức thuế
Đến 3.240.000 TZS0%
Đến 6.240.000 TZS8%
Đến 9.120.000 TZS20%
Đến 12.000.000 TZS25%
12.000.000 TZS trở lên30%

Câu hỏi thường gặp

Lương gộp 1.000.000 TZS sau thuế còn bao nhiêu tại Tanzania?

Ví dụ, mức lương gộp 1.000.000 TZS mỗi tháng để lại khoảng 797.000 TZS thực nhận, sau khi trừ 103.000 TZS thuế thu nhập và 100.000 TZS đóng góp xã hội, tức là tỷ lệ khấu trừ thực tế là 20.3%.

Lương gộp 1.000.000 TZS mỗi tháng tương đương bao nhiêu một năm?

Tương đương 12.000.000 TZS gộp mỗi năm - khoảng 9.564.000 TZS thực nhận mỗi năm sau thuế.

Phải đóng bao nhiêu thuế cho mức lương 1.000.000 TZS tại Tanzania?

Khoảng 103.000 TZS thuế thu nhập cộng 100.000 TZS bảo hiểm mỗi tháng - tỷ lệ khấu trừ thực tế 20.3%.

Ước tính gần đúng năm 2026. Mô hình đơn giản hóa, hãy xác minh trước khi sử dụng. Không phải tư vấn thuế.

Cập nhật mức thuế tháng 6 năm 2026