Lương trung bình ở Luxembourg (2026)
Lương gộp trung bình ở Luxembourg và số tiền thực nhận sau thuế.
Một nhân viên toàn thời gian điển hình ở Luxembourg kiếm khoảng 6.327 € gộp mỗi tháng, tương đương khoảng 4.808 € thực nhận sau thuế thu nhập và đóng góp xã hội.
Quảng cáo
Lương được đánh thuế như thế nào tại Luxembourg
Thuế thu nhập tại Luxembourg theo lũy tiến: mức thuế cận biên tăng từ 8% đến 42% khi thu nhập tăng.
Người lao động cũng đóng bảo hiểm xã hội khoảng 12.95% trên lương gộp.
Mức giảm trừ miễn thuế khoảng 13.230 € mỗi năm được trừ trước khi tính thuế thu nhập.
Mức thuế GTGT tiêu chuẩn là 17%.
| Thu nhập chịu thuế hàng năm | Mức thuế |
|---|---|
| Đến 13.230 € | 0% |
| Đến 15.435 € | 8% |
| Đến 17.640 € | 9% |
| Đến 19.845 € | 10% |
| Đến 22.050 € | 11% |
| Đến 24.255 € | 12% |
| Đến 26.550 € | 14% |
| Đến 28.845 € | 16% |
| Đến 31.140 € | 18% |
| Đến 33.435 € | 20% |
| Đến 35.730 € | 22% |
| Đến 38.025 € | 24% |
| Đến 40.320 € | 26% |
| Đến 42.615 € | 28% |
| Đến 44.910 € | 30% |
| Đến 47.205 € | 32% |
| Đến 49.500 € | 34% |
| Đến 51.795 € | 36% |
| Đến 54.090 € | 38% |
| Đến 117.450 € | 39% |
| Đến 176.160 € | 40% |
| Đến 234.870 € | 41% |
| 234.870 € trở lên | 42% |
Câu hỏi thường gặp
Lương trung bình ở Luxembourg là bao nhiêu?
Các số liệu trên cho thấy lương gộp trung bình hằng tháng ở Luxembourg và số tiền thực nhận còn lại sau thuế thu nhập và đóng góp xã hội.
Lương trung bình là trước hay sau thuế?
Con số chính là lương gộp. Chúng tôi cũng tính mức thực nhận bằng thuế suất thu nhập và tỷ lệ đóng góp xã hội hiện hành của Luxembourg.
Số liệu lương trung bình là ước tính, dựa trên dữ liệu quốc gia mới nhất hiện có.
Ước tính gần đúng năm 2026. Mô hình đơn giản hóa, hãy xác minh trước khi sử dụng. Không phải tư vấn thuế.
Cập nhật mức thuế tháng 6 năm 2026