🇺🇾
Lương gộp 100.000 UYU tại Uruguay: lương thực nhận
Lương gộp hàng tháng 100.000 UYU sau thuế (net, thực nhận) tại Uruguay là bao nhiêu?
Ví dụ, mức lương gộp 100.000 UYU mỗi tháng để lại khoảng 77.852 UYU thực nhận, sau khi trừ 4.048 UYU thuế thu nhập và 18.100 UYU đóng góp xã hội, tức là tỷ lệ khấu trừ thực tế là 22.15%.
Lương thực nhận (net)
77.852 UYU
/tháng · 22.1% tỷ lệ khấu trừ thực tế
Lương thực nhận (net)Thuế thu nhậpChi tiết
| Bảo hiểm xã hội | -18.100 UYU |
| Thuế thu nhập | -4.048 UYU |
| Lương thực nhận (net) | 77.852 UYU |
Quảng cáo
Mức lương khác
Lương được đánh thuế như thế nào tại Uruguay
Thuế thu nhập tại Uruguay theo lũy tiến: mức thuế cận biên tăng từ 10% đến 36% khi thu nhập tăng. Người lao động cũng đóng bảo hiểm xã hội khoảng 18.1% trên lương gộp. Mức thuế GTGT tiêu chuẩn là 22%.
| Thu nhập chịu thuế hàng năm | Mức thuế |
|---|---|
| Đến 576.576 UYU | 0% |
| Đến 823.680 UYU | 10% |
| Đến 1.235.520 UYU | 15% |
| Đến 2.471.040 UYU | 24% |
| Đến 4.118.400 UYU | 25% |
| Đến 6.177.600 UYU | 27% |
| Đến 9.453.120 UYU | 31% |
| 9.453.120 UYU trở lên | 36% |
Ước tính gần đúng năm 2026. Mô hình đơn giản hóa, hãy xác minh trước khi sử dụng. Không phải tư vấn thuế.
Cập nhật mức thuế tháng 6 năm 2026