Salary by Country
🇺🇾

Lương gộp 150.000 UYU tại Uruguay: lương thực nhận

Lương gộp hàng tháng 150.000 UYU sau thuế (net, thực nhận) tại Uruguay là bao nhiêu?

Ví dụ, mức lương gộp 150.000 UYU mỗi tháng để lại khoảng 110.869 UYU thực nhận, sau khi trừ 11.981 UYU thuế thu nhập và 27.150 UYU đóng góp xã hội, tức là tỷ lệ khấu trừ thực tế là 26.09%.

Lương thực nhận (net)
110.869 UYU
/tháng · 26.1% tỷ lệ khấu trừ thực tế
Lương thực nhận (net)Thuế thu nhậpChi tiết
Bảo hiểm xã hội-27.150 UYU
Thuế thu nhập-11.981 UYU
Lương thực nhận (net)110.869 UYU
Chi tiết
Lương gộp150.000 UYU
Lương thực nhận (net)110.869 UYU
Thuế thu nhập11.981 UYU
Bảo hiểm xã hội27.150 UYU
Lương gộp mỗi năm1.800.000 UYU
Lương net hàng năm1.330.430 UYU
Tỷ lệ khấu trừ thực tế26.09%

Quảng cáo

Lương được đánh thuế như thế nào tại Uruguay

Thuế thu nhập tại Uruguay theo lũy tiến: mức thuế cận biên tăng từ 10% đến 36% khi thu nhập tăng. Người lao động cũng đóng bảo hiểm xã hội khoảng 18.1% trên lương gộp. Mức thuế GTGT tiêu chuẩn là 22%.

Bậc thuế thu nhập tại Uruguay (2026)
Thu nhập chịu thuế hàng nămMức thuế
Đến 576.576 UYU0%
Đến 823.680 UYU10%
Đến 1.235.520 UYU15%
Đến 2.471.040 UYU24%
Đến 4.118.400 UYU25%
Đến 6.177.600 UYU27%
Đến 9.453.120 UYU31%
9.453.120 UYU trở lên36%

Câu hỏi thường gặp

Lương gộp 150.000 UYU sau thuế còn bao nhiêu tại Uruguay?

Ví dụ, mức lương gộp 150.000 UYU mỗi tháng để lại khoảng 110.869 UYU thực nhận, sau khi trừ 11.981 UYU thuế thu nhập và 27.150 UYU đóng góp xã hội, tức là tỷ lệ khấu trừ thực tế là 26.09%.

Lương gộp 150.000 UYU mỗi tháng tương đương bao nhiêu một năm?

Tương đương 1.800.000 UYU gộp mỗi năm - khoảng 1.330.430 UYU thực nhận mỗi năm sau thuế.

Phải đóng bao nhiêu thuế cho mức lương 150.000 UYU tại Uruguay?

Khoảng 11.981 UYU thuế thu nhập cộng 27.150 UYU bảo hiểm mỗi tháng - tỷ lệ khấu trừ thực tế 26.09%.

Ước tính gần đúng năm 2026. Mô hình đơn giản hóa, hãy xác minh trước khi sử dụng. Không phải tư vấn thuế.

Cập nhật mức thuế tháng 6 năm 2026