Salary by Country
🇺🇾

Lương gộp 50.000 UYU tại Uruguay: lương thực nhận

Lương gộp hàng tháng 50.000 UYU sau thuế (net, thực nhận) tại Uruguay là bao nhiêu?

Ví dụ, mức lương gộp 50.000 UYU mỗi tháng để lại khoảng 40.950 UYU thực nhận, sau khi trừ 0 UYU thuế thu nhập và 9.050 UYU đóng góp xã hội, tức là tỷ lệ khấu trừ thực tế là 18.1%.

Lương thực nhận (net)
40.950 UYU
/tháng · 18.1% tỷ lệ khấu trừ thực tế
Lương thực nhận (net)Thuế thu nhậpChi tiết
Bảo hiểm xã hội-9.050 UYU
Thuế thu nhập-0 UYU
Lương thực nhận (net)40.950 UYU
Chi tiết
Lương gộp50.000 UYU
Lương thực nhận (net)40.950 UYU
Thuế thu nhập0 UYU
Bảo hiểm xã hội9.050 UYU
Lương gộp mỗi năm600.000 UYU
Lương net hàng năm491.400 UYU
Tỷ lệ khấu trừ thực tế18.1%

Quảng cáo

Lương được đánh thuế như thế nào tại Uruguay

Thuế thu nhập tại Uruguay theo lũy tiến: mức thuế cận biên tăng từ 10% đến 36% khi thu nhập tăng. Người lao động cũng đóng bảo hiểm xã hội khoảng 18.1% trên lương gộp. Mức thuế GTGT tiêu chuẩn là 22%.

Bậc thuế thu nhập tại Uruguay (2026)
Thu nhập chịu thuế hàng nămMức thuế
Đến 576.576 UYU0%
Đến 823.680 UYU10%
Đến 1.235.520 UYU15%
Đến 2.471.040 UYU24%
Đến 4.118.400 UYU25%
Đến 6.177.600 UYU27%
Đến 9.453.120 UYU31%
9.453.120 UYU trở lên36%

Câu hỏi thường gặp

Lương gộp 50.000 UYU sau thuế còn bao nhiêu tại Uruguay?

Ví dụ, mức lương gộp 50.000 UYU mỗi tháng để lại khoảng 40.950 UYU thực nhận, sau khi trừ 0 UYU thuế thu nhập và 9.050 UYU đóng góp xã hội, tức là tỷ lệ khấu trừ thực tế là 18.1%.

Lương gộp 50.000 UYU mỗi tháng tương đương bao nhiêu một năm?

Tương đương 600.000 UYU gộp mỗi năm - khoảng 491.400 UYU thực nhận mỗi năm sau thuế.

Phải đóng bao nhiêu thuế cho mức lương 50.000 UYU tại Uruguay?

Khoảng 0 UYU thuế thu nhập cộng 9.050 UYU bảo hiểm mỗi tháng - tỷ lệ khấu trừ thực tế 18.1%.

Ước tính gần đúng năm 2026. Mô hình đơn giản hóa, hãy xác minh trước khi sử dụng. Không phải tư vấn thuế.

Cập nhật mức thuế tháng 6 năm 2026